A.T Calmax 500 An Thiên 30 ống x 10ml (Calcium lactate)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#12606
A.T Calmax 500 An Thiên 30 ống x 10ml (Calcium lactate)
5.0/5

Số đăng ký: 893100414524

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Calcium lactate khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu An Thiên Pharma khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

An Thiên Pharma

NSX

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893100414524
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Calcium lactate: 500mg.

Công dụng (Chỉ định)

  • Bổ sung calci ở những bệnh nhân thiếu calci như phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú, loãng xương, người bị giảm hấp thu sau cắt dạ dày, nhuyễn xương và còi xương.

Liều dùng

  • Người lớn: 1 ống mỗi ngày.
  • Phụ nữ có thai (3 tháng cuối thai kỳ): 2 - 3 ống mỗi ngày.
  • Trẻ em trên 3 tuổi: ½ - 1 ống mỗi ngày.
  • Phụ nữ cho con bú: 2 - 3 ống mỗi ngày.

Cách dùng

  • Dùng đường uống.

Quá liều

  • Các triệu chứng khi sử dụng calci quá liều bao gồm: Chán ăn, mệt mỏi, buồn nôn, nôn, nhức đầu, khát nước, chóng mặt và tăng hàm lượng urê trong máu, calci có thể bị giữ lại trong nhiều mô và cơ quan như thận, động mạch… và có thể làm tăng hàm lượng cholesterol trong máu. Trong một số trường hợp, quá liều calci có thể gây loạn nhịp tim và nhịp tim chậm.
  • Khi quá liều, cần hạn chế tối đa việc sử dụng các chế phẩm chứa calci, tình trạng mất nước và mất cân bằng điện giải cần được khắc phục ngay lập tức. Trong trường hợp tăng calci huyết nặng, bệnh nhân cần được điều trị bằng cách điện truyền tĩnh mạch natri clorid 0,9%, sử dụng thuốc lợi tiểu để tăng bài tiết calci qua đường tiết niệu. Nếu việc điều trị bằng phương pháp trên không có hiệu quả, có thể tiêm calcitonin hoặc một số loại thuốc khác như biphosphonat, plicamycin hoặc corticosteroids. Không được tiêm truyền phosphat vì có thể gây vôi hóa di căn. Trong trường hợp nguy hiểm, có thể loại một lượng lớn calci bằng cách thẩm phân phúc mạc.
  • Bệnh nhân có triệu chứng quá liều calci nên tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.
  • Cẩn thận khi điều trị quá liều cho bệnh nhân suy gan và suy thận.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Tăng calci huyết và tăng calci niệu (thừa vitamin D, cường cận giáp, suy thận nặng, loãng xương do bất động, các khối u gây mất calci như ung thư máu hay ung thư xương di căn), bệnh sỏi calci.
  • Không dùng cho bệnh nhân đang điều trị bằng glycosid tim như digoxin.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Nôn mửa, đầy bụng hoặc táo bón.

Tương tác với các thuốc khác

  • Thuốc làm giảm hấp thu với các thuốc doxycyclin, tetracyclin, norfloxacin.
  • Không dùng chung với thuốc digitalis vì sẽ tăng độc tính với tim.
  • Sử dụng chung với thuốc chọn alpha - adrenergic trị tăng huyết áp có thể gây hạ huyết áp quá mức.
  • Không nên dùng cùng lúc với thuốc lợi tiểu thiazid có thể làm tăng calci huyết.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Bệnh nhân đái tháo đường hay phải theo chế độ ăn kiêng nên lưu ý lượng đường trong chế phẩm.
  • Cần theo dõi nồng độ calci trong máu và trong nước tiểu trong trường hợp sử dụng calci liều cao, đặc biệt là ở trẻ em. Cần ngưng thuốc ngay lập tức khi nồng độ calci trong tiểu vượt quá 2,625 - 2,75 mmol/l (105 - 110 mg/l) hoặc nồng độ calci trong nước tiểu vượt quá 5 mg/kg.
  • Cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho trẻ em bị hạ kali máu vì nồng độ calci huyết thanh cao có thể làm giảm nồng độ kali huyết thanh.
  • Không dùng kềm chế phẩm bổ sung calci khác như viên multivitamin và khoáng chất.
  • Thận trọng cho bệnh nhân suy thận, bệnh tim, bệnh sarcoid.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Thuốc sử dụng được cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không gây buồn ngủ nên sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo, nhiệt độ ≤ 300C, tránh ánh sáng.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

Hệ Thống Nhà Thuốc chosithuoc.com – Mua nhiều hơn – Giá tốt hơn – Tel: 0828 00 22 44 (8h00 – 21h00)
* Xem chi tiết ưu đãi. Các hạn chế được áp dụng. Giá cả, khuyến mãi và tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo thời điểm và tại Parapharmacy.
© 2019 Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Para Pharmacy. GPDKKD số 41N8151446 do Phòng Kế Hoạch & Tài Chính Tân Bình cấp ngày 01/06/2021. Địa chỉ: 114D Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Email: cskh@parapharmacy.vn.

Thiết kế website Webso.vn