Bicebid 100 Bidiphar 10 vỉ x 10 viên (Cefixim trihydrat)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#30942
Bicebid 100 Bidiphar 10 vỉ x 10 viên (Cefixim trihydrat)
5.0/5

Số đăng ký: 893110365125

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Cefixime khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Bidiphar khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Bidiphar

DĐVN

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893110365125
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat): 100mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do Escherichia Coli hoặc Proteus mirabilis và một số giới hạn trường hợp nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các trực khuẩn Gram âm như Citrobacter spp., Enterobacter spp., Klebsiella spp., Proteus spp.
  • Viêm tai giữa do Haemophilus influenzae (kể cả những chủng tiết betalactamase), Moraxella catarrhalis (kể cả những chủng tiết beta-lactamase), Streptococcus pyogenes.
  • Viêm họng và amidan do Streptococcus pyogenes.
  • Viêm phế quản cấp và mạn do Streptococcus pneumonia, hoặc Haemophilus influenzae, hoặc Moraxella catarrhalis.
  • Viêm phổi mắc tại cộng đồng thể nhẹ và vừa.
  • Một số trường hợp viêm thận – bể thận và nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng do các Enterobacteriaceae nhạy cảm. Bệnh lậu chưa có biến chứng do Neisseria gonorrhoeae (kể cả những chủng tiết beta-lactamase), bệnh thương hàn do Salmomella typhi (kể cả những chủng đa kháng thuốc), bệnh lỵ do Shigella nhạy cảm (kể cả các chủng kháng ampicilin).

Liều dùng

Người lớn:

  • Dùng liều 2 viên/ngày, dùng một lần hoặc chia làm 2 lần, cách nhau 12 giờ.

Trẻ em:

  • Trẻ em cân nặng hơn 50 kg hoặc lớn hơn 12 tuổi: Liều dùng như người lớn.
  • Trẻ em trên 6 tháng đến 12 tuổi: 8 mg/kg/ngày có thể dùng 1 lần trong ngày hoặc chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị tuỳ theo loại nhiễm khuẩn: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng hoặc nhiễm khuẩn đường hô hấp trên thời gian điều trị 5 – 10 ngày, đường hô hấp dưới hoặc viêm tai giữa 10 – 14 ngày.
  • Điều chỉnh liều đối với người suy thận: Người lớn có độ thanh thải Creatinin từ 21 – 60 ml/phút dùng liều Cefixim 300 mg/ngày, nếu độ thanh thải creatinin < 20 ml/phút, dùng liều Cefixim 200 mg/ngày. Do cefixim không mất do thẩm phân máu nên những bệnh nhân chạy thận nhân tạo và lọc màng bụng không cần bổ sung liều cefixim.
  • Để điều trị lậu cầu không biến chứng do Neisseria gonorrhoeae (kể cả những chủng tiết beta- lactamase): Dùng liều 400 mg (một lần duy nhất, phối hợp thêm với một kháng sinh có hiệu quả với Chlamydia có khả năng bị nhiễm cùng). Liều cao hơn (1 lần 800 mg) cũng đã được dùng để điều trị bệnh lậu. Khi có suy thận cần điều chỉnh liều cho phù hợp.

Cách dùng

  • Thuốc Bicebid dùng đường uống.

Quá liều

Triệu chứng:

  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, co thắt ruột.

Xử trí:

  • Trong trường hợp quá liều không thể làm giảm nồng độ thuốc bằng cách thẩm phân máu hoặc thẩm phân màng bụng, rửa ruột có thể được chỉ định, không có thuốc giải đặc trị chủ yếu là điều trị triệu chứng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Người bệnh có tiền sử quá mẫn với Cefixim hoặc với các kháng sinh nhóm Cephalosporin khác, người có tiền sử sốc phản vệ do Penicilin.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Khi sử dụng Bicebid thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:

  • Thường gặp: Rối loạn tiêu hóa với các triệu chứng như tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn, đầy hơi, ăn không ngon, khô miệng. Đau đầu, chóng mặt, bồn chồn mất ngủ, mệt mỏi, ban đỏ, mày đay, sốt do thuốc.
  • Ít gặp: Tiêu chảy nặng do Clostridium difficile và viêm đại tràng giả mạc. Phản vệ, phù mạch, hội chứng Stevens – Johnson, hồng ban đa dạng. Giảm tiểu cầu, bạch cầu, bạch cầu ưa acid thoáng qua, giảm nồng độ hemoglobin và hematocrit. Viêm da và vàng da, tăng tạm thời AST, ALT, phosphatase kiềm, bilirubin và LDH, suy thận cấp, viêm và nhiễm nấm Candida âm đạo.
  • Hiếm gặp: Thời gian Prothrombin kéo dài, co giật.

Thông báo với bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Probenecid làm tăng nồng độ đỉnh và AUC của Cefixim, giảm độ thanh thải của thận và thể tích phân bố của thuốc.
  • Nifedipin khi uống cùng Cefixim làm tăng sinh khả dụng của cefixim, biểu hiện bằng tăng nồng độ đỉnh và AUC.
  • Thuốc làm tăng nồng độ carbamazepin trong máu khi sử dụng đồng thời.
  • Warfarin hoặc các thuốc chống đông máu khác: Khi dùng chung với cefixim làm tăng thời gian prothrombin, có kèm theo xuất huyết hoặc không.
  • Phản ứng glucose niệu dương tính giả khi xét nghiệm với dung dịch Benedict hoặc Fehling, viên nén đồng sulfat nhưng không xảy ra với xét nghiệm dựa trên enzym glucose oxidase.
  • Đã có báo cáo về xét nghiệm Coombs trực tiếp cho kết quả dương tính trong quá trình điều trị với cephalosporin.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Người mẫn cảm với Penicillin, Cephalosporin, Cephamycin.
  • Người có tiền sử về bệnh đường tiêu hóa và viêm đại tràng, nhất là khi dùng kéo dài vì nguy cơ phát triển quá mức các vi khuẩn kháng thuốc, đặc biệt là Clostridium difficile gây tiêu chảy nặng, cần phải ngừng thuốc và điều trị bằng các kháng sinh khác (metronidazol, vancomycin,…). Tuy nhiên tiêu chảy trong 1-2 ngày đầu do dùng thuốc, nếu nhẹ không cần phải ngừng thuốc.
  • Người suy thận, thẩm tách máu phải giảm liều. Phải theo dõi chức năng thận và máu trong khi điều trị, nhất là khi dùng thuốc thời gian dài, với liều cao.
  • Trẻ em nhỏ hơn 6 tháng tuổi, phụ nữ mang thai và trong thời gian cho con bú.
  • Người cao tuổi bị suy gan, suy thận (độ thanh thải creatinin < 60 ml/phút).

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Thuốc qua được nhau thai nhưng chưa có sự nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ có thai cho nên chỉ sử dụng nếu thật sự cần thiết.
  • Phụ nữ cho con bú: Nên sử dụng thận trọng, có thể tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây đau đầu, chóng mặt do đó cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

Hệ Thống Nhà Thuốc chosithuoc.com – Mua nhiều hơn – Giá tốt hơn – Tel: 0828 00 22 44 (8h00 – 21h00)
* Xem chi tiết ưu đãi. Các hạn chế được áp dụng. Giá cả, khuyến mãi và tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo thời điểm và tại Parapharmacy.
© 2019 Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Para Pharmacy. GPDKKD số 41N8151446 do Phòng Kế Hoạch & Tài Chính Tân Bình cấp ngày 01/06/2021. Địa chỉ: 114D Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Email: cskh@parapharmacy.vn.

Thiết kế website Webso.vn