Ceretrop 10% OPV 60ml (Piracetam)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893110707424
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Piracetam khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu OPV Pharma khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893110707424 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Piracetam: 6000mg
Công dụng (Chỉ định)
- Điều trị triệu chứng chóng mặt.
- Cải thiện những rối loạn sự tập trung và giảm trí nhớ liên quan đến tuổi già.
- Nghiện rượu mãn tính.
- Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.
- Rung giật cơ do nguyên nhân từ vỏ não.
- Chứng khó đọc ở trẻ em.
Liều dùng
- Liều dùng hằng ngày dao động từ 30-160 mg (0,3 - 1,6 ml)/kg/ngày tùy theo từng chỉ định.
- Thuốc được dùng uống, chia đều ngày 2 lần hoặc 3 - 4 lần. Nên dùng thuốc uống nếu người bệnh uống được.
- Điều trị lâu dài những hội chứng tinh thần liên quan đến tuổi già: Liều dùng 1,2-2,4 g (12-24 ml)/ngày, tùy theo mức độ nặng của triệu chứng. Liều tải có thể cao 4,8 g (48 ml)/ngày trong những tuần đầu tiên của điều trị.
- Nghiện rượu: 12 g (120 ml)/ngày trong thời gian cai rượu. Liều duy trì là uống 2,4 g (24 ml)/ngày.
- Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có kèm chóng mặt hoặc không): Liều ban đầu là 9 - 12 g (90-120 ml)/ngày; liều duy trì là 2,4 g (24 ml) thuốc, uống ít nhất trong ba tuần.
- Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg (1,6 ml)/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
- Điều trị giật rung cơ: Piracetam được dùng với liều 7,2 g (72 ml)/ngày, chia làm 2 - 3 lần. Tùy theo sự đáp ứng và dung nạp của từng bệnh nhân, liều dùng có thể tăng mỗi 3 - 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g (48 ml)/ngày, cho tới liều tối đa là 24 g (240 ml)/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm.
- Chóng mặt: Uống 800 mg (8 ml), 3 lần/ngày
- Chứng khó đọc: Uống 50 mg (0,5 ml)/kg/ngày, chia làm 3 lần/ngày.
Cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan, thận:
- Clcr 50-79 ml/phút: Dùng 2/3 liều bình thường, chia thành 2-3 lần/ngày.
- Clcr 30-49 ml/phút: Dùng 1/3 liều bình thường, chia thành 2 lần/ngày.
- Clcr 20-29 ml/phút: Dùng 1/6 liều bình thường, 1 lần/ngày.
- Không dùng thuốc nếu mức lọc cầu thận < 20 ml/phút.
Cách dùng
- Nên uống thuốc ngay sau bữa ăn.
Quá liều
- Piracetam không độc ngay cả khi dùng liều cao. Không cần thiết phải có những biện pháp đặc biệt khi nhỡ dùng quá liều.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với piracetam hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
- Suy thận (thanh thải creatinin < 20mL/phút).
- Người mắc bệnh Huntington.
- Suy gan.
- Xuất huyết não.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Thường gặp, ADR >1/100:
- Toàn thân: Mệt mỏi
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng.
- Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, đau đầu, mất ngủ, ngủ gà.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:
- Toàn thân: Chóng mặt, tăng cân, suy nhược.
- Thần kinh: Run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm.
- Huyết học: Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng.
- Da: Viêm da, ngứa, mày đay.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
- Khi dùng đồng thời, hormon tuyến giáp có thể làm tăng tác dụng của piracetam trên thần kinh như dễ bị kích thích, rối loạn giấc ngủ và lú lẫn.
- Tương tác với các thuốc khác chưa được mô tả.
- Vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị kinh điển nghiện rượu (các vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bệnh bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh.
- Ở một người bệnh có thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng piracetam.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Thận trọng đối với bệnh nhân suy thận. Cần theo dõi chức năng thận trên những bệnh nhân này và người cao tuổi.
- Tránh ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân rung giật cơ do nguy cơ gây co giật.
- Thận trọng trên bệnh nhân loét dạ dày, có tiền sử đột quy do xuất huyết, dùng cùng các thuốc gây chảy máu do tăng nguy cơ gây chảy máu. Thận trọng trong các phẫu thuật lớn do khả năng rối loạn đông máu tiềm tàng.
Thuốc này có chứa:
- Methyl paraben và propyl paraben, có thể gây phản ứng dị ứng (có thể phản ứng muộn).
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho người mang thai.
- Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng piracetam cho người cho con bú.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Trong các nghiên cứu lâm sàng, các biểu hiện buồn ngủ, căng thẳng và trầm cảm đã được tìm thấy thường xuyên hơn ở những bệnh nhân dùng piracetam ở liều lượng từ 1,6 - 15 gram mỗi ngày so với giả dược.
- Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng khả năng lái xe khi dùng piracetam 15 đến 20 gram mỗi ngày. Thận trọng khi vận hành máy móc tàu xe trong khi uống piracetam.
Bảo quản
- Nơi khô ráo, tránh ánh sáng ở nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả



