Hisbilas 20mg Herabiopharm 5 vỉ x 10 viên (Bilastine)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#30326
Hisbilas 20mg Herabiopharm 5 vỉ x 10 viên (Bilastine)
5.0/5

Số đăng ký: 893110292125

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Bilastine khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Herabiopharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Herabiopharm

NSX

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893110292125
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
  • Herabiopharm
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Bilastine: 20mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị triệu chứng cho người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên trong trường hợp viêm mũi dị ứng (quanh năm hoặc theo mùa) và mày đay.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên:

  • Liều dùng 20 mg (1 viên nén) x 1 lần/ngày để điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (quanh năm hoặc theo mùa) và mày đay.
  • Nên uống thuốc vào 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi ăn hoặc uống nước ép trái cây.

Thời gian điều trị:

  • Trong viêm mũi dị ứng, điều trị chỉ giới hạn trong khoảng thời gian có tiếp xúc với yếu tố dị nguyên. Điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa có thể ngừng thuốc sau khi các triệu chứng được giải quyết và sử dụng lại khi triệu chứng xuất hiện trở lại.
  • Viêm mũi dị ứng quanh năm có thể điều trị liên tục trong suốt thời gian tiếp xúc với dị nguyên. Đối với mày đay, thời gian điều trị phụ thuộc vào dạng mày đay, thời gian và diễn biến của các triệu chứng.

Đối tượng đặc biệt:

Trẻ em:

  • Trẻ em từ 6 đến 11 tuổi có cân nặng ít nhất 20 kg: Sử dụng dạng bào chế thích hợp như viên nén phân tán trong miệng 10 mg.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi và cân nặng dưới 20 kg: Dữ liệu sẵn có tham khảo ở mục Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc, Tác dụng không mong muốn và Dược lực học nhưng không thể đưa ra liều khuyến cáo. Do đó, bilastine không nên sử dụng ở nhóm tuổi này.
  • Độ an toàn và hiệu quả của bilastine ở trẻ em suy gan, thận chưa được thiết lập.

Người cao tuổi:

  • Không cần điều chỉnh liều trên người cao tuổi.

Suy thận:

  • Nghiên cứu thực hiện trên người lớn bị suy thận cho thấy không cần điều chỉnh liều bilastine ở đối tượng này.

Suy gan:

  • Chưa có dữ liệu lâm sàng trên bệnh nhân suy gan. Do bilastine không chuyển hóa qua gan và thải trừ dưới dạng không đổi qua nước tiểu và phân, suy gan có thể không gây nồng độ thuốc trong máu tăng vượt quá giới hạn an toàn ở người lớn. Do đó, không cần chỉnh liều trên bệnh nhân suy gan.

Cách dùng

  • Dùng đường uống
  • Uống cùng với nước và dùng thuốc 1 lần duy nhất trong ngày.

Quá liều

  • Tác dụng không mong muốn được ghi nhận nhiều nhất là chóng mặt, nhức đầu và buồn nôn. Không ghi nhận phản ứng bất lợi nghiêm trọng nào cũng như sự kéo dài đáng kể khoảng QT trên điện tâm đồ.
  • Trong trường hợp quá liều, cần áp dụng các biện pháp điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ. Chưa có thuốc đối kháng đặc hiệu cho bilastine.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Chống chỉ định cho bệnh nhân quá mẫn với bilastine hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các tác dụng không mong muốn được phân nhóm theo tần suất: rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10.000) và không rõ tần suất (không ước tính được từ dữ liệu sẵn có).

Nhiễm khuẩn:

  • Ít gặp: Viêm mũi.

Rối loạn thần kinh:

  • Thường gặp: Đau đầu.
  • Ít gặp: Chóng mặt, mất ý thức.

Rối loạn mắt:

  • Thường gặp: Viêm kết mạc dị ứng.
  • Ít gặp: Kích ứng mắt.

Rối loạn tiêu hóa:

  • Thường gặp: Đau bụng, đau bụng trên.
  • Ít gặp: Tiêu chảy, nôn, sưng môi

Rối loạn da và mô dưới da:

  • Ít gặp: Chàm, mề đay.

Rối loạn toàn thân:

  • Ít gặp: Mệt mỏi.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Tương tác với thức ăn: Thức ăn có thể làm giảm sinh khả dụng đường uống của bilastine khoảng 30%.
  • Tương tác với nước bưởi chùm: Uống bilastine 20mg với nước bưởi chùm làm giảm sinh khả dụng của thuốc 30%. Hiện tượng này có thể xảy ra với các loại nước quả khác.
  • Tương tác với ketoconazol hoặc erythromycin: Uống đồng thời bilastine và ketoconazol hoặc erythromycin có thể làm tăng AUC của bilastine 2 lần, tăng Cmax 2-3 lần.
  • Tương tác với diltiazem: Uống đồng thời bilastine 20mg và diltiazem 60mg làm tăng nồng độ Cmax của bilastine lên 50%.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Trên bệnh nhân suy thận nặng hoặc trung bình, việc sử dụng đồng thời bilastine với các chất ức chế glycoprotein P như ketoconazol, erythromycin, cyclosporin, ritonavir hoặc diltiazem có thể làm tăng nồng độ bilastine trong huyết tương, do đó làm tăng nguy cơ xảy ra phản ứng bất lợi.
  • Vì vậy, cần tránh sử dụng đồng thời bilastine và các chất ức chế glycoprotein P trên bệnh nhân suy thận nặng hoặc trung bình.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Không có hoặc có rất ít dữ liệu về việc sử dụng bilastine trên phụ nữ có thai, để đảm bảo an toàn, tránh sử dụng Bilastine trong giai đoạn mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Việc thải trừ bilastin vào sữa mẹ chưa được nghiên cứu ở người nhưng dữ liệu ở động vật cho thấy bilastin được bài tiết vào sữa. Vì vậy cân nhắc tiếp tục/ngừng cho con bú dựa trên tương quan giữa lợi ích của việc cho con bú và lợi ích của người mẹ khi sử dụng bilastin.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe. Tuy nhiên, có một số trường hợp hiếm gặp có thể thấy buồn ngủ và ảnh hưởng đến khả năng vận hành máy móc tàu xe.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

Hệ Thống Nhà Thuốc chosithuoc.com – Mua nhiều hơn – Giá tốt hơn – Tel: 0828 00 22 44 (8h00 – 21h00)
* Xem chi tiết ưu đãi. Các hạn chế được áp dụng. Giá cả, khuyến mãi và tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo thời điểm và tại Parapharmacy.
© 2019 Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Para Pharmacy. GPDKKD số 41N8151446 do Phòng Kế Hoạch & Tài Chính Tân Bình cấp ngày 01/06/2021. Địa chỉ: 114D Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Email: cskh@parapharmacy.vn.

Thiết kế website Webso.vn