Mezapulgit Hataphar 30 gói x 3.3g (Magnesium Aluminium hydroxide Attapulgite)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#24667
Mezapulgit Hataphar 30 gói x 3.3g (Magnesium + Aluminium hydroxide + Attapulgite)
5.0/5

Số đăng ký: VD-19362-13

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Magnesium/Nhôm hydroxit/Attapulgite khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Dược Phẩm Hà Tây (Hataphar) khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Dược phẩm Hà Tây

TCCS

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: VD-19362-13
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Magnesium carbonate: 0.3g
  • Aluminium hydroxide: 0.2g
  • Attapulgite: 2.5g

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị triệu chứng loét dạ dày - tá tràng, viêm dạ dày, hồi lưu thực quản dạ - dày, đau thượng vị, rát bỏng vùng dạ dày hay thực quản.

Liều dùng

  • Người lớn: Uống 2 - 4 gói/ngày, uống trước hay sau bữa ăn và khi có cơn đau.
  • Trẻ em từ 6 - 12 tuổi: Uống 1 gói/lần x 2 lần/ngày.
  • Trẻ dưới 6 tuổi: Theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Cách dùng

  • Dùng đường uống.

Quá liều

  • Chưa có trường hợp quá liều nào được ghi nhận.
  • Sử dụng lâu dài hoặc với liều cao có thể làm tăng nguy cơ giảm phospho và táo bón.
  • Ở bệnh nhân suy thận có nguy cơ tăng magnesi máu.

Xử trí:

  • Ngừng thuốc và đến ngay cơ sở y tế gần nhất để có những biện pháp thích hợp.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Giảm phospho máu, suy thận nặng.
  • Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Tiêu hóa: Táo bón, cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, phân trắng, tiêu chảy, miệng đắng chát.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

  • Nhôm được hấp thụ vào cơ thể, gây thiếu hụt phospho, khi dùng thuốc liều cao hoặc kéo dài. Giảm magnesi máu.
  • Tiêu hóa: Nôn hoặc buồn nôn, cứng bụng.

Tương tác với các thuốc khác

Thuốc chống acid (các muối nhôm,calci, magnesi) tương tác với một số thuốc khác khi dùng đường uống. Để thận trọng nên uống thuốc cách xa với các thuốc khác.

Không nên kết hợp với: Các dẫn chất của quinidin do làm tăng nồng độ của quinidin trong huyết tương và có nguy cơ quá liều (sự kiềm hoá nước tiểu làm giảm bài tiết quinidin qua thận).

Những kết hợp cần thận trọng:

  • Thuốc làm giảm hấp thu qua đường tiêu hóa của một số thuốc khi uống cùng lúc vì vậy nên uống thuốc cách xa các các thuốc khác.
  • Nên uống cách 2 giờ trước khi uống các thuốc sau: Thuốc kháng lao như ethambutol, izoniazid ( đường uống ); kháng sinh nhóm cycline (đường uống); nhóm fluoroquinolon (đường uống). Nhóm lincosamid (đường uống); Nhóm ức chế thụ thể histamin H2, (đường uống).
  • Altenolol, metoprolol, propranolol, chloroquin, diflunisal, digoxin (đường uống); các glucocorticoid (prednisolon, dexamethasone), indomethacin, kayexalate, ketoconazol (đường uống); lansoprazol; các thuốc an thần kinh phenothiazin (đường uống); penicilamin, các muối sắt, sparfloxacin (đường uống).
  • Khi phối hợp với các muối salicylat do kiềm hóa nước tiểu dẫn đến tăng thải trừ muối salicylat qua thận.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Attappulgit:

  • Làm ảnh hưởng đến sự hấp thụ một số thuốc ở đường ruột.

Nhôm hydroxyd:

  • Cần dùng thận trọng với người có suy tim sung huyết, suy thận, phù, xơ gan và chế độ ăn ít natri và với người mới bị chảy máu đường tiêu hóa.
  • Người cao tuổi, do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón và phân rắn.
  • Cần thận trọng về tương tác thuốc.
  • Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài.

Magnesi carbonat:

  • Các antacid chứa magnesi thường gây nhuận tràng nên hầu như không dùng một mình, khi dùng liều nhắc lại sẽ gây ỉa chảy nên thường gây mất thăng bằng thể dịch và điện giải.
  • Ở người bệnh suy thận nặng, đã gặp chứng tăng magnesi máu (gây hạ huyết áp, suy giảm tâm thần, hôn mê), vì vậy không được dùng các magnesi antacid cho người suy thận.
  • Khi dùng các chế phẩm antacid có chứa hơn 50 mEq magnesi mỗi ngày, cần được theo dõi rất cẩn thận về cân bằng điện giải, chức năng thận.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Thuốc dùng được cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Không ảnh hưởng.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

Hệ Thống Nhà Thuốc chosithuoc.com – Mua nhiều hơn – Giá tốt hơn – Tel: 0828 00 22 44 (8h00 – 21h00)
* Xem chi tiết ưu đãi. Các hạn chế được áp dụng. Giá cả, khuyến mãi và tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo thời điểm và tại Parapharmacy.
© 2019 Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Para Pharmacy. GPDKKD số 41N8151446 do Phòng Kế Hoạch & Tài Chính Tân Bình cấp ngày 01/06/2021. Địa chỉ: 114D Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Email: cskh@parapharmacy.vn.

Thiết kế website Webso.vn