Allopurinol Stella 300mg 10 vỉ x 10 viên (Allopurinol)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893110106823
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Allopurinol khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Stellapharm khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
- Lorigout 100mg Pymepharco 10 vỉ x 10 viên
- Giá tham khảo:50 đ
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893110106823 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Allopurinol: 300mg.
Công dụng (Chỉ định)
- Giảm sự hình thành urat/acid uric trong những bệnh gây lắng đọng urat/acid uric (như viêm khớp do gút, sạn urat ở da, sỏi thận) hoặc nguy cơ lâm sàng có thể dự đoán được (như việc điều trị bệnh ác tính có khả năng dẫn đến bệnh thận cấp do acid uric).
- Điều trị sỏi thận 2,8-dihydroxyadenin (2,8-DHA) có liên quan đến suy giảm hoạt tính của adenin phosphoribosyltransferase.
- Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn tạp tái phát gặp trong chứng tăng uric niệu khi chế độ bù dịch, ăn kiêng và các biện pháp tương tự thất bại.
Liều dùng
- Người lớn: 100mg/ngày, chỉ tăng liều khi đáp ứng urat huyết thanh không thỏa đáng, liều tiếp theo: 100-200mg/ngày (bệnh nhẹ), 300-600mg/ngày (bệnh nặng), 700-900mg/ngày (bệnh rất nặng); hoặc tính liều theo 2-10mg/kg/ngày nếu cần.
- Trẻ em < 15 tuổi bị bệnh ác tính (đặc biệt bệnh bạch cầu) và những rối loạn enzyme nhất định như hội chứng Lesch-Nyhan: 10-20mg/kg/ngày đến tối đa 400mg/ngày.
- Bệnh nhân suy thận hoặc gan: giảm liều, suy thận nặng: < 100mg/ngày hoặc liều đơn 100mg cách ngày, phải thẩm phân máu: 300-400 mg sau mỗi lần thẩm tách.
- Người già: Nên sử dụng liều thấp nhất làm giảm urat thỏa đáng.
- Điều trị tình trạng lượng urat cao như ung thư, hội chứng Lesch-Nyhan: Điều chỉnh tình trạng tăng uric huyết và/hoặc tăng uric niệu bằng allopurinol trước khi bắt đầu liệu pháp gây độc tế bào. Nên dùng allopurinol ở liều thấp hơn liều khuyến cáo. Nếu bệnh thận do urat hoặc bệnh lý khác làm tổn thương chức năng thận, nên dùng allopurinol theo chỉ dẫn liều ở trường hợp suy thận.
- Khuyến cáo sử dụng dạng bào chế thích hợp khi dùng liều 100mg, 200mg và 700mg.
Cách dùng
- Uống Allopurinol 300mg Stella 1 lần/ngày, sau bữa ăn.
- Nếu liều hàng ngày vượt quá 300mg và hệ tiêu hóa không dung nạp được, có thể chia nhỏ liều.
Quá liều
- Chưa có báo cáo.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với allopurinol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Thường gặp:
- Phát ban
- Tăng hormon kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu.
Tương tác với các thuốc khác
- Chưa có báo cáo.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Nên ngưng dùng allopurinol ngay khi bị phát ban da hoặc có dấu hiệu khác của tình trạng mẫn cảm.
- Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân suy gan hoặc suy thận, bệnh nhân đang điều trị bệnh tăng huyết áp hoặc bệnh suy tim.
- Thường không chỉ định allopurinol điều trị chứng tăng uric huyết không có triệu chứng.
- Trong giai đoạn đầu trị liệu, cơn viêm khớp gút cấp có thể xảy ra. Do đó, nên phòng ngừa bằng thuốc kháng viêm thích hợp hoặc colchicine ít nhất 1 tháng. Nếu cơn gút cấp tiến triển, nên tiếp tục điều trị ở liều tương tự trong khi điều trị cơn gút cấp với một thuốc kháng viêm thích hợp.
- Lắng đọng xanthin: Xảy ra trong trường hợp có sự gia tăng tốc độ hình thành urat (như bệnh ác tính và quá trình điều trị bệnh ác tính, hội chứng Lesch-Nyhan) trong một số ít trường hợp làm tăng nồng độ xanthin trong nước tiểu lên mức tối đa, có thể gây lắng đọng xanthin trong nước tiểu ở một vài trường hợp hiếm gặp. Nguy cơ này có thể được giảm tối thiểu bằng sự hydrat đầy đủ để hoà tan được tối đa trong nước tiểu.
- Điều trị thích hợp với allopurinol sẽ dẫn đến sự hoà tan các sỏi lớn trong bể thận do acid uric, khả năng tắc nghẽn niệu quản ít xảy ra.
- Thận trọng khi dùng allopurinol cho bệnh nhân bị thay đổi chức năng tuyến giáp.
- Allopurinol Stella 300mg chứa tá dược lactose. Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzyme lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: Allopurinol Stella 300mg chứa tá dược sunset yellow lake có thể gây phản ứng dị ứng.
- Phụ nữ cho con bú: Chỉ sử dụng Allopurinol Stella 300mg ở phụ nữ có thai khi không có sự thay thế an toàn hơn. Không khuyến cáo dùng allopurinol cho phụ nữ đang trong thời gian cho con bú.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Bệnh nhân nên thận trọng trước khi lái xe, sử dụng máy móc hoặc tham gia những hoạt động nguy hiểm.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả



