Amicogel-Api Apimed 20 gói x 10ml (Nhôm hydroxit Magnesi)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893100050425
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Nhôm hydroxyd/Magnesi khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Apimed khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốc Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
| Số đăng ký: | 893100050425 |
| Hoạt chất: | |
| Quy cách đóng gói: | |
| Thương hiệu: | |
| Xuất xứ: | |
| Thuốc cần kê toa: | |
| Dạng bào chế: | |
| Hàm Lượng: | |
| Nhà sản xuất: | |
| Tiêu chuẩn: |
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Dried aluminium hydroxide gel: 440mg
- Magnesium hydroxide: 390mg
Công dụng (Chỉ định)
- Amicogel-Api được chỉ định cho trẻ em trên 12 tuổi, người lớn và người cao tuổi.
- Làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng, khó tiêu do tăng acid).
- Tăng acid dạ dày do loét dạ dày, tá tràng.
- Điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày - thực quản.
Liều dùng
Người lớn (bao gồm người cao tuổi), trẻ em trên 12 tuổi: 1 - 2 gói/ lần x 3 lần mỗi ngày, uống sau bữa ăn 20 phút - 1 giờ, buổi tối trước khi đi ngủ, khi có triệu chứng hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Trẻ em dưới 12 tuổi:
- Thuốc không nên dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
- Nếu quên uống một liều thuốc, người bệnh uống ngay khi nhớ. Tuy nhiên, nếu gần thời gian uống liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên.
- Không uống gấp đôi liều để bù liều đã quên.
- Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc.
- Không có yêu cầu đặc biệt về xử lý thuốc sau khi sử dụng.
Cách dùng
- Thuốc dùng đường uống.
- Lắc đều gói/ chai trước dùng.
Quá liều
- Các triệu chứng nghiêm trọng không xảy ra khi sử dụng thuốc quá liều.
- Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều chỉ định của thuốc.
Cách xử trí:
- Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Người bệnh bị mẫn cảm với dược chất hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.
- Người bệnh bị suy nhược nặng hoặc bị suy thận.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Tác dụng phụ trên đường tiêu hóá thường ít xảy ra. Sự kết hợp hai thành phần dược chất trong công thức giúp giảm tác dụng phụ thường gặp ở đường tiêu hóá: táo bón, tiêu chảy.
Tóm tắt các phản ứng có hại được phân nhóm theo tần suất: Rất thường gặp (≥ 1/10), thường gặp ( ≥ 1/100 đến <1/10), ít gặp ( ≥ 1/1.000 đến <1/100), hiếm gặp (≥ 1/10.000 đến <1/1.000), rất hiếm gặp (<1/10.000), không rõ tần suất (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn).
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng:
- Rất hiếm gặp: Tăng nồng độ magnesi trong máu, thường gặp sau khi dùng magnesi hydroxyd kéo dài cho bệnh nhân suy thận.
Rối loạn tiêu hóa:
- Không rõ tần suất: Đau bụng.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
- Các ADR nhẹ có thể tự khỏi. Cần theo dõi các tác dụng không mong muốn và điều trị triệu chứng.
- Phải ngừng thuốc và báo cho bác sĩ hoặc đến bệnh viện ngay lập tức khi có biểu hiện tác dụng không mong muốn nặng.
Tương tác với các thuốc khác
- Thuốc kháng acid có thể ngăn sự hấp thu của tetracyclin và các vitamin vì vậy không dùng đồng thời.
- Tình trạng kiềm hóa nước tiểu thứ cấp sau khi dùng magnesi hydroxyd có thể làm thay đổi khả năng bài tiết của một số thuốc, ví dụ tăng bài tiết salicylat.
Tương kỵ thuốc:
- Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Trẻ em: Dùng magnesi hydroxyd có thể gây tăng magnesi máu, đặc biệt ở trẻ em có các biểu hiện suy thận hoặc mất nước.
Cảnh báo tá dược:
- Thuốc này có chứa sorbitol, những bệnh nhân bị rối loạn không dung nạp fructose do di truyền không nên sử dụng thuốc này.
- Thuốc này có chứa 27,5 mg Natri trong mỗi liều 10 ml. Cần chú ý đến khẩu phần ăn hàng ngày, đặc biệt là bệnh nhân có chỉ định ăn kiêng muối.
- Methylparaben, propylparaben: có thể gây ra các phản ứng dị ứng (có thể xảy ra chậm).
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Không có dữ liệu về sự an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai.
- Các nghiên cứu trên động vật không thấy những tác động có hại trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến thai kỳ hoặc sự phát triển của phôi/ thai nhi, quá trình sinh sản.
- Cần thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai, tránh dùng liều cao kéo dài.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có bằng chứng của thuốc về ảnh hưởng lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Mua 1 tặng 1 Đông Trùng Hạ Thảo Famitaa. Xem ngay
- Mua Combo giá tốt hơn. Ghé ngay
- Miễn phí giao hàng cho đơn hàng 700K
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả



