Lytton 50mg Fremed 10 vỉ x 10 viên (Itopride hydrochloride)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#32548
Lytton 50mg Fremed 10 vỉ x 10 viên (Itopride hydrochloride)
5.0/5

Số đăng ký: 893110062925

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Itoprid khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Fremed khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893110062925
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Itopride hydrochloride: 50mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị các triệu chứng của chứng khó tiêu chức năng do giảm nhu động đường tiêu hóa.
  • Thuốc chỉ dùng cho người lớn.

Liều dùng

Liều khuyến cáo cho người lớn là 1 viên x 3 lần/ngày trước bữa ăn, tương ứng 150 mg itopride/ngày. Liều tối đa hằng ngày là 150 mg itopride.

Trong quá trình điều trị, khi cần có thể giảm liều. Liều và thời gian điều trị phụ thuộc tình trạng lâm sàng của bệnh nhân. Không dùng thuốc quá 8 tuần.

Trẻ em:

  • Tính an toàn của thuốc ở trẻ em dưới 16 tuổi chưa được thiết lập.

Bệnh nhân suy gan hay suy thận:

  • Itopride chuyển hóa qua gan. Itopride và các chất chuyển hóa đào thải chủ yếu qua thận. Bệnh nhân suy giảm chức năng gan hay thận cần được theo dõi chặt chẽ, và có thể phải giảm liều hay ngưng dùng thuốc trong trường hợp xảy ra các tác dụng không mong muốn.

Người cao tuổi:

  • Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy tỷ lệ xảy ra các tác dụng không mong muốn ở bệnh nhân từ 65 tuổi trở lên tương tự như ở các bệnh nhân trẻ hơn. Cần hết sức thận trọng khi dùng itopride ở người già do tăng tỷ lệ rối loạn chức năng gan và thận, tăng tỷ lệ mắc các bệnh khác hay phải dùng thêm các thuốc khác.

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống.
  • Nuốt nguyên viên với lượng nước thích hợp, dùng trước bữa ăn.

Quá liều

  • Chưa có dữ liệu về quá liều ở người.
  • Trong trường hợp quá liều, nên rửa dạ dày bằng các biện pháp thông thường và điều trị triệu chứng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với itopride hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Chống chỉ định ở bệnh nhân bị ảnh hưởng xấu nếu tăng nhu động ruột, như bệnh nhân bị xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học hay thủng.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các tác dụng không mong muốn được phân loại theo tần suất với quy ước như sau:

  • Rất thường gặp (≥ 1/10)
  • Thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10)
  • Ít gặp (≥ 1/1.000 đến < 1/100)
  • Hiếm gặp (≥ 1/10.000 đến < 1/1.000)
  • Rất hiếm gặp (< 1/10.000)
  • Chưa rõ (không ước tính được từ dữ liệu sẵn có).

Itopride được hấp thu tốt và không có tác dụng không mong muốn nghiêm trọng được quan sát thấy trên lâm sàng.

Hệ cơ quan Tác dụng không mong muốn Tần suất
Rối loạn hệ thống máu và bạch huyết Giảm bạch cầu(*) Ít gặp
Giảm tiểu cầu Chưa rõ
Rối loạn hệ thống miễn dịch Phản ứng phản vệ Chưa rõ
Rối loạn nội tiết Tăng prolactin máu(**) Ít gặp
Bệnh phụ khoa Chưa rõ
Rối loạn hệ thống thần kinh Đau đầu Ít gặp
Chóng mặt Ít gặp
Run Chưa rõ
Rối loạn tiêu hóa Tiêu chảy Ít gặp
Táo bón Ít gặp
Đau bụng Ít gặp
Tăng tiết nước bọt Ít gặp
Buồn nôn Chưa rõ
Rối loạn gan mật Vàng da Chưa rõ
Rối loạn da và mô dưới da Phát ban Hiếm gặp
Ban đỏ Hiếm gặp
Ngứa Hiếm gặp
Xét nghiệm Tăng AST Chưa rõ
Tăng ALT Chưa rõ
Tăng Gamma-GTP Chưa rõ
Tăng alkaline phosphatase Chưa rõ
Tăng bilirubin Chưa rõ

Cần quan sát cẩn thận thông qua các kiểm tra huyết học. Khi có bất thường xảy ra, cần ngưng dùng thuốc.

Nếu xảy ra tăng tiết sữa và chứng vú to ở nam giới, cần dừng thuốc tạm thời hoặc dừng luôn.

Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Không thấy có tương tác nào khi dùng chung itopride với warfarin, diazepam, diclofenac, ticlopidine, nifedipine và nicardipine.
  • Tương tác thuốc phát sinh do chuyển hóa bởi CYP P450 không được xác định do itopride được chuyển hóa chủ yếu bởi enzyme flavine monooxygenase.
  • Itopride làm tăng nhu động ruột, do đó ảnh hưởng đến sự hấp thu của các thuốc khác khi uống cùng. Cần đặc biệt chú ý đến các thuốc có khoảng trị liệu hẹp, thuốc phóng thích kéo dài hay các thuốc dạng bao tan trong ruột.
  • Các tác nhân kháng cholinergic có thể làm giảm tác dụng của itopride.
  • Cimetidine, ranitidine, teprenone và cetrexate không ảnh hưởng đến khả năng kích thích nhu động của itopride.

Tương kỵ:

  • Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Itopride làm tăng hoạt tính của acetylcholine và có thể gây ra tác dụng phụ cholinergic.

Chưa có dữ liệu về việc sử dụng thuốc lâu dài.

Bệnh nhân suy gan hay suy thận:

  • Itopride chuyển hóa qua gan. Itopride và các chất chuyển hóa đào thải chủ yếu qua thận.
  • Bệnh nhân suy giảm chức năng gan hay thận cần được theo dõi chặt chẽ, và có thể phải giảm liều hay ngưng dùng thuốc trong trường hợp xảy ra các tác dụng không mong muốn.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chưa có hoặc có rất ít dữ liệu về việc dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Vì vậy chỉ nên dùng thuốc cho phụ nữ có thai hay có thể mang thai khi lợi ích điều trị cao hơn các nguy cơ.
  • Phụ nữ cho con bú: Itopride bài tiết qua sữa ở chuột cống. Do có khả năng gây bất lợi cho trẻ sơ sinh, cần cân nhắc ngưng cho bú hay ngưng dùng itopride dựa trên lợi ích khi cho trẻ bú mẹ hay lợi ích điều trị cho người mẹ.
  • Khả năng sinh sản: Chưa thấy ảnh hưởng của itopride lên khả năng sinh sản.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Mặc dù chưa thấy có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, tuy nhiên thuốc có khả năng gây chóng mặt, làm giảm chú ý (rất hiếm).

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

Hệ Thống Nhà Thuốc chosithuoc.com – Mua nhiều hơn – Giá tốt hơn – Tel: 0828 00 22 44 (8h00 – 21h00)
* Xem chi tiết ưu đãi. Các hạn chế được áp dụng. Giá cả, khuyến mãi và tính khả dụng có thể khác nhau tùy theo thời điểm và tại Parapharmacy.
© 2019 Hộ Kinh Doanh Nhà Thuốc Para Pharmacy. GPDKKD số 41N8151446 do Phòng Kế Hoạch & Tài Chính Tân Bình cấp ngày 01/06/2021. Địa chỉ: 114D Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM. Email: cskh@parapharmacy.vn.

Thiết kế website Webso.vn